Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Vũ Tân”.
- Vũ Tấn Sở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Tân Trào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1894 Quê quán: Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tân Trào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 11 - 1969 Quê quán: Nam Quang - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1972 Quê quán: Cù Văn - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Tấn Dương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1979 Quê quán: TP Nam Định, TP Nam Định Đơn vị: D23 - E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Tấn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/7/1978 Quê quán: Hà Lầm - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Tân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1972 Quê quán: Cù Văn - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Tấn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Chung cư Nguyễn Thiện Thuật, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: C10 - D6 - E.270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Tấn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Chung cư Nguyễn Thiện Thuật, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: C10 - D6 - E.270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Văn Tân E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1935 · Phố La Phù, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/03/1969 Mai táng ban đầu: (01.400 - 84.300)
- Vũ Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · La Thùy - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Duy Tân (Cần) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vĩnh Lai - Vĩnh Teng - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 9/12/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.18.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số 9, Ngõ 17 - Đường Dư Hàng - Hải Phòng Hy sinh: 13/06/1969
- Vũ Quốc Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Tiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 9/8/1968