Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Vũ Sỹ”.

  1. Vũ sỹ Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  2. Vũ Sỹ Hiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Vũ Sỹ Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Sỹ Ba Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/12/1980 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Vũ Sỹ Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Vũ Sỹ Hứu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 157 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Vũ Sỹ Khiêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Vũ Sỹ Khánh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 177 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Vũ Sỹ Kỳ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Vũ Sỹ Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Vũ Sỹ Phóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Vũ Sỹ Thuỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Vũ Sỹ Thành Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 10/1/1988 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Vũ Sỹ Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Vũ Sỹ Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Vũ Sỹ Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Sỹ Tam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Vũ Sỹ Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  19. Vũ Sỹ Toàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/12/1977 Quê quán: Tam Chung - TX Cao Bằng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Sỹ Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Yên Đồng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Cao đài-Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 20/12/1977 3279
  2. Vũ Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Cao đài-Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 20/12/1977 3279
  3. Vũ Tiến Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quang Cẩm- Tiên Hồng- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1966 Tây nam Kon Tum
  4. Vũ Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phúc Kỳ- Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 15/08/1968 NT viện 4, Kon Tum
  5. Vũ Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 25/07/1968 Khu B Đội ĐT 4 cạnh đường dây c01