Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Vũ Sỹ”.

  1. Vũ Sỹ Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1984 An táng tại: Xóm, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Vũ Sỹ Doanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  3. Vũ Sỹ Dừa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  4. Vũ Sỹ Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Vũ Sỹ Hoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  6. Vũ Sỹ Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  7. Vũ Sỹ Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
  8. Vũ Sỹ Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  9. Vũ Sỹ Kính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  10. Vũ Sỹ Ngản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  11. Vũ Sỹ Phương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  12. Vũ Sỹ Phương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  13. Vũ Sỹ Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 58 Xem chi tiết →
  14. Vũ Sỹ Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  15. Vũ Sỹ Trương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  16. Vũ Sỹ Trạc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  17. Vũ Sỹ Tĩnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  18. Vũ Sỹ Tập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  19. Vũ Sỹ ích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  20. Vũ Sỹ Đĩnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Cao đài-Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 20/12/1977 3279
  2. Vũ Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Cao đài-Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 20/12/1977 3279
  3. Vũ Tiến Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quang Cẩm- Tiên Hồng- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1966 Tây nam Kon Tum
  4. Vũ Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phúc Kỳ- Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 15/08/1968 NT viện 4, Kon Tum
  5. Vũ Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 25/07/1968 Khu B Đội ĐT 4 cạnh đường dây c01