Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Vũ Quang Vinh”.

  1. Vũ Quang Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  2. Vũ Quang Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 31 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Vũ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 19 · Hàng c Xem chi tiết →
  4. Vũ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trung Lập, Xã Trung Lập, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1987 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H3 · Hàng C7 · Lô Tây Xem chi tiết →
  7. Vũ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Quang Vinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Vũ Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Vũ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Vũ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Vũ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 56 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  13. Vũ Quang Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 106 · Lô CB.Lạng · Khu A Xem chi tiết →
  14. Vũ Quang Vinh Năm sinh: 13/ Ngày hy sinh: 19/6/1980 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Vũ Quang Vinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Vũ Quang Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1213 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Vũ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Vũ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Quang Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/06/1972 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Quang Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Màu A - Trấn Yên - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông Lương - Văn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum