Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Vũ Quốc Tân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Quốc Mạc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Tân Tiến - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Thái Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/6/1967 Quê quán: Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đoàn Tất Tặng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/5/1966 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Mạnh Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1979 Quê quán: Tân Cảo, Khoái Châu, Khoái Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Sứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Quốc Huynh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Khánh, Xã Tân Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Mạc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C15 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lập - Tiên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Vũ Huy Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1964 Quê quán: Nhã Nam - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Vũ Trọng Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15 - 08 - 1972 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Hồng Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/8/1969 Quê quán: Đồng Tân - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Bá Các Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Tân Ước - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Công Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thuỵ Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Duy Tố Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Ngọc Đằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Tiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 9/8/1968