Vũ Quốc Tân

Năm sinh1942
Quê quánXuân Thiên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 9/8/1968
Nơi hy sinhXanh Tô Ni, Đắk Lắk
Vị trí mộ Xanh Tô Ni, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030164]: Lietsi {Họ tên=Vũ Quốc Tân, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25059, Quê quán=Xuân Thiên- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xanh Tô Ni, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Xanh Tô Ni, Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10587 (số thứ tự 1030164).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Quốc Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Quốc Tân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 9/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Khiếu Văn Định sinh 1938 · Trực Mĩ- Yên Lương- Ý Yên- Nam Hà
  2. Phạm Xuân Hản sinh 1944 · Giao An- Giao Thủy- Nam Hà
  3. Phạm Quang Chức sinh 1947 · Hải Bình- Hải Hậu- Nam Hà
  4. La Văn Do Ngườm Khang- Thanh Nhật- Hạ Lang- Cao Bằng
  5. Nguyễn Hoàng sinh 1948 · Tam Kỳ- Quảng Nam
  6. Đặng Văn Vạn sinh 1942 · Tân Dân- An Lão- Kiến An- Hải Phòng
  7. Phạm Văn Nhuận sinh 1942 · Nhân Giã- Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  8. Trương Văn Hòe sinh 1942 · Nghĩa Đức- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  9. Vũ Văn Nhuần sinh 1945 · Bình Minh- Kiến Xương- Thái Bình
  10. Nguyễn Cao Bảo sinh 1945 · Nam Thôn- Hà Hải- Hà Trung- Thanh Hóa
  11. Nguyễn Văn Tiến sinh 1943 · Số 5- Quang Trung- Gia Lâm- Hà Nội
  12. Phạm Đức Đạo sinh 1975 · 75 Ngõ A Khối 73- Ba Đình- Hà Nội
  13. Nguyễn Xuân Bột sinh 1946 · Trung Mầu- Trung Hưng- Gia Lâm- Hà Nội
  14. Lâm Văn Ky sinh 1950 · Chi Lăng- Lạng Sơn
  15. Nguyễn Văn Hợi sinh 1935 · Ngọc Long- Hồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  16. Đặng Văn Đường sinh 1947 · Kim Lân- Hồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  17. Đặng Văn Đường sinh 1947 · Yên Lạc- Vĩnh Phú
  18. Lê Thanh Chức sinh 1947 · Thái Niên- Bảo Thắng- Lào Cai
  19. Dương Văn Đông sinh 1944 · Hồng Quang- Ứng Hòa- Hà Tây
  20. Đào Ngọc Chung sinh 1946 · Long Mai- Kim Động- Hải Hưng
  21. Bùi Văn Thể sinh 1942 · Kiến Quốc- Ninh Giang-