Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Vũ Phúc Yên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Tỳ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Yên Phúc, Xã Yên Phúc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 12 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Yêm Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Yên Phúc, Xã Yên Phúc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Đường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1955 An táng tại: Xã Yên Phúc, Xã Yên Phúc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Bùi Đình Vụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Trùng Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Danh Thức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/09/1979 Quê quán: Tiểu Thắng - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Duyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tự Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Đoãn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Yên thanh - Lập thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 103 Xem chi tiết →
  9. Vũ Danh Thức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/09/1979 Quê quán: Tiểu Thắng - Yên Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: C2 D1 Lữ 273 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Vũ Yên - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Vũ Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Vũ Duy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Vũ Mạnh Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Vũ Trí Cỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Phúc, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Vũ Trí Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Phúc, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Phúc Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Phong - Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 13/10/1969