Tìm thấy 91 hồ sơ cho “Vũ Đình Nghệ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Quỳnh Bảo - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Quỳnh Bảo - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1980 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1980 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 - K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Hinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/05/1969 Quê quán: Hương Trung - Hương Yên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Nghiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Nam Phú - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Vợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Mai Đình Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 06/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Tư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/05/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1948 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đình Nghệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bắc Giang- Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1967