Vũ Đình Nghệ

Quê quánBắc Giang- Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 15/11/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025903]: Lietsi {Họ tên=Vũ Đình Nghệ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=15/11/1967, Quê quán=Bắc Giang- Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6326 (số thứ tự 1025903).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đình Nghệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đình Nghệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 15/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Cắm sinh 1948 · Hương Nà- Ngân Sơn
  2. Phạm Xuân Hòa sinh 1942 · Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà
  3. Ngô Văn Vượng Tam Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  4. A Gây sinh 1945 · Nông Nhầy- Đak Nông- H40- Kon Tum
  5. A Nô sinh 1939 · Kon Tua- Xã Đoàn- H30- Kon Tum
  6. Lưu Văn Nhã Đông Quynh- Quỳnh Ngọc- Quỳnh Côi- Thái Bình
  7. Nguyễn Đức Vanh sinh 1945 · Quỳnh Hoa- Quỳnh Côi- Thái Bình
  8. Đàm Anh Tuấn sinh 1944 · Đại Đồng- Xuân Sơn- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  9. Kiều Văn Đào sinh 1940 · Thanh Lãng- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  10. Dương Văn Long sinh 1946 · Nguyễn Huệ- Phú Xuyên- Hà Tây
  11. Nguyễn Trung Thiều Văn Tố- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  12. Trần Văn Lộng sinh 1944 · An Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình