Dương Văn Long

Năm sinh1946
Quê quánNguyễn Huệ- Phú Xuyên- Hà Tây
Ngày hy sinh 15/11/1967
Nơi hy sinhĐồi 875, Đắc Tô
Vị trí mộ Đồi 875

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026958]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Long, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=15/11/1967, Quê quán=Nguyễn Huệ- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 875, Đắc Tô, Vị trí mộ=Đồi 875}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7381 (số thứ tự 1026958).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 15/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Cắm sinh 1948 · Hương Nà- Ngân Sơn
  2. Phạm Xuân Hòa sinh 1942 · Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà
  3. Ngô Văn Vượng Tam Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  4. A Gây sinh 1945 · Nông Nhầy- Đak Nông- H40- Kon Tum
  5. A Nô sinh 1939 · Kon Tua- Xã Đoàn- H30- Kon Tum
  6. Lưu Văn Nhã Đông Quynh- Quỳnh Ngọc- Quỳnh Côi- Thái Bình
  7. Nguyễn Đức Vanh sinh 1945 · Quỳnh Hoa- Quỳnh Côi- Thái Bình
  8. Đàm Anh Tuấn sinh 1944 · Đại Đồng- Xuân Sơn- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  9. Vũ Đình Nghệ Bắc Giang- Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa
  10. Kiều Văn Đào sinh 1940 · Thanh Lãng- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Trung Thiều Văn Tố- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  12. Trần Văn Lộng sinh 1944 · An Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình