Tìm thấy 91 hồ sơ cho “Vũ Đình Nghệ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Xước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Tương Dương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Xước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Tương Dương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Huynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Quynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Huynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C11 D 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Quynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C11 D 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Tư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/5/1965 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/1/1979 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Đông Năm sinh: 7/10/1959 Ngày hy sinh: 27/1/1979 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đinh Vũ Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Vũ Đinh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1968 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Đinh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/08/1968 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Nam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Nghiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/01/1973 Quê quán: Nam Phú - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1966 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Hinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Hương Trung - Hương Yên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đình Nghệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bắc Giang- Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1967