Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Vũ Đình Chứ”.

  1. Vũ Đình Chũ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Chu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 34 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Chuyển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Quang, Xã Tân Quang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 77 · Khu b Xem chi tiết →
  6. Vũ đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 222 · Hàng 15 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Chuyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 247 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Chúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Chương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/4/1973 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 29 · Lô 12 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Chừng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Hải Giang - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lược - Phú Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lược - Phú Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Gia Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1978 Quê quán: Gia Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/02/1973 Quê quán: Tân Cương - Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đình Chứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Hoa - Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 4/9/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.34.04+05 bản đồ UTM 1/50.000