Tìm thấy 1.090 hồ sơ cho “Văn Y”.

  1. Phạm văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1974 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm văn ỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Quách Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 479 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Quách Văn Yến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  5. Thái Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1960 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 15 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Trầm Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Y Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1960 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Y Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 241 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 15 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn ỳa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: TIỂU KHU DIÊN NGHĨA - HẢI PHÒNG An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trịnh Văn Yên
  20. Trịnh Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →

Còn 124 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ý Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Hòa An - Cao Bằng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Phạm Văn Ý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Thôn Nội, Đồng Du, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum 1/50000
  3. Nguyễn Văn Ý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Như Cổ, Bạch Thông Hy sinh: 14/02/1968 Mai táng ban đầu: Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột Hàng 1; Ô 1; Số 77; Khối 2
  4. Trần Văn Ý E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1951 · Lương Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 12/02/1973 Mai táng ban đầu: (92-17)03 Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Tiến - Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 6/2/1966 Mai táng ban đầu: Rừng mía - đông đường B500
→ Xem cả 124 người trong các danh sách