Tìm thấy 1.090 hồ sơ cho “Văn Y”.

  1. Vũ VĂn Y Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Yến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Xuân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  6. Đình Văn Y Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Yếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1954 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Dư Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1974 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Yêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Y Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Yên Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn yêu(Sói) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 124 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ý Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Hòa An - Cao Bằng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Phạm Văn Ý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Thôn Nội, Đồng Du, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum 1/50000
  3. Nguyễn Văn Ý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Như Cổ, Bạch Thông Hy sinh: 14/02/1968 Mai táng ban đầu: Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột Hàng 1; Ô 1; Số 77; Khối 2
  4. Trần Văn Ý E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1951 · Lương Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 12/02/1973 Mai táng ban đầu: (92-17)03 Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Tiến - Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 6/2/1966 Mai táng ban đầu: Rừng mía - đông đường B500
→ Xem cả 124 người trong các danh sách