Tìm thấy 1.091 hồ sơ cho “Văn Y”.

  1. Trần Văn Yên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 508 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Yên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 207 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Yên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Yên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Yên Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14-08-1972 Quê quán: Hà Tân - Hà Nam - Nghệ An An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1973 Quê quán: Mã Thành - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Yến Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1957 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 97 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01 - 12 - 164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn ý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 76 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn ý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn ỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1953 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  16. Tống Văn Y Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42267 Xem chi tiết →
  17. Tống Văn Y Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Tống Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Y Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1383 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 65 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →

Còn 124 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ý Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Hòa An - Cao Bằng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Phạm Văn Ý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Thôn Nội, Đồng Du, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum 1/50000
  3. Nguyễn Văn Ý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Như Cổ, Bạch Thông Hy sinh: 14/02/1968 Mai táng ban đầu: Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột Hàng 1; Ô 1; Số 77; Khối 2
  4. Trần Văn Ý E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1951 · Lương Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 12/02/1973 Mai táng ban đầu: (92-17)03 Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Tiến - Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 6/2/1966 Mai táng ban đầu: Rừng mía - đông đường B500
→ Xem cả 124 người trong các danh sách