Tìm thấy 1.091 hồ sơ cho “Văn Y”.
- Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42258 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 373 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/4/1947 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1164 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42017 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42171 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42081 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 58 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 109 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 375 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1987 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 124 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Ý Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Hòa An - Cao Bằng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Phạm Văn Ý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Thôn Nội, Đồng Du, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum 1/50000
- Nguyễn Văn Ý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Như Cổ, Bạch Thông Hy sinh: 14/02/1968 Mai táng ban đầu: Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột Hàng 1; Ô 1; Số 77; Khối 2
- Trần Văn Ý E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1951 · Lương Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 12/02/1973 Mai táng ban đầu: (92-17)03 Kon Tum
- Nguyễn Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Tiến - Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 6/2/1966 Mai táng ban đầu: Rừng mía - đông đường B500