Tìm thấy 1.091 hồ sơ cho “Văn Y”.

  1. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 71 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng G · Lô 136 · Khu A11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1985 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 124 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ý Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Hòa An - Cao Bằng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Phạm Văn Ý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Thôn Nội, Đồng Du, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum 1/50000
  3. Nguyễn Văn Ý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Như Cổ, Bạch Thông Hy sinh: 14/02/1968 Mai táng ban đầu: Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột Hàng 1; Ô 1; Số 77; Khối 2
  4. Trần Văn Ý E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1951 · Lương Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 12/02/1973 Mai táng ban đầu: (92-17)03 Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Tiến - Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 6/2/1966 Mai táng ban đầu: Rừng mía - đông đường B500
→ Xem cả 124 người trong các danh sách