Tìm thấy 1.090 hồ sơ cho “Văn Y”.

  1. Võ văn ých Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Văn Yển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn yêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Vũ văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Y Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 107 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Y4 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu Q Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Y Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/9/1955 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Y Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng E 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1965 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. An Văn Yến Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 558 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Yến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Chử Văn Yến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Chử Văn Yến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Dương Văn ý Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/1/1947 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 124 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ý Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Hòa An - Cao Bằng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Phạm Văn Ý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Thôn Nội, Đồng Du, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum 1/50000
  3. Nguyễn Văn Ý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Như Cổ, Bạch Thông Hy sinh: 14/02/1968 Mai táng ban đầu: Tây nam thị xã Buôn Mê Thuột Hàng 1; Ô 1; Số 77; Khối 2
  4. Trần Văn Ý E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1951 · Lương Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 12/02/1973 Mai táng ban đầu: (92-17)03 Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Tiến - Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 6/2/1966 Mai táng ban đầu: Rừng mía - đông đường B500
→ Xem cả 124 người trong các danh sách