Tìm thấy 528 hồ sơ cho “Văn Yên”.

  1. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1978 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1976 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 225 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/5/68 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 108 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 308 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 25 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Giang, Xã Văn Giang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 75 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Xã Văn An, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 457 · Hàng 39 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu Nam Xem chi tiết →

Còn 151 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Yên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Yên Thịnh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/6/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Dương Văn Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thương, Na Hang Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Pây iang Lô Kram
  3. Nguyễn Văn Yên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Cấn Hạ, Cấn Hữu, Quốc Oai, Hà Tây Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 13 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 39; Khối 0
  4. Lê Văn Yến C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 3, Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 06/05/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trương Văn Yên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Bình, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
→ Xem cả 151 người trong các danh sách