Tìm thấy 529 hồ sơ cho “Văn Yên”.

  1. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 Quê quán: Hưng Cân - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1983 Quê quán: Cẩm Đường - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1967 Quê quán: Hồng Hoà - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Yên Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/10/1948 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Yên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Yển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Minh Long - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/11/1970 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D 429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1971 Quê quán: Song An - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 Quê quán: Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 Quê quán: Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. TRẦN VĂN YÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Y tá trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. TRẦN VĂN YÊN Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Y tá trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Yến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/01/1973 Quê quán: Chương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Yên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Yên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1/1972 Quê quán: Yên Hợp - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: C10 BT105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Yến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Tuỳ An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Yền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Nga Vinh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 151 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Yên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Yên Thịnh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/6/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Dương Văn Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thương, Na Hang Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Pây iang Lô Kram
  3. Nguyễn Văn Yên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Cấn Hạ, Cấn Hữu, Quốc Oai, Hà Tây Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 13 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 39; Khối 0
  4. Lê Văn Yến C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 3, Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 06/05/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trương Văn Yên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Bình, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
→ Xem cả 151 người trong các danh sách