Tìm thấy 528 hồ sơ cho “Văn Yên”.
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tây Đằng, Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 169 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Ngô Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Lạc Thôn, Xã An Lạc Thôn, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Yến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Trương Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H3 · Lô Ô5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H3 · Lô Ô12 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H2 · Lô Ô10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Võ Văn Yên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
- Bùi Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 83 · Lô I Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 108A · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoàng lâu, Xã Hoàng Lâu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Yển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
Còn 151 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Yên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Yên Thịnh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/6/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Dương Văn Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thương, Na Hang Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Pây iang Lô Kram
- Nguyễn Văn Yên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Cấn Hạ, Cấn Hữu, Quốc Oai, Hà Tây Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 13 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 39; Khối 0
- Lê Văn Yến C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 3, Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 06/05/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trương Văn Yên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Bình, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác