Tìm thấy 528 hồ sơ cho “Văn Yên”.

  1. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 103 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1951 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Yểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Đạt, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  7. Nguỵ Văn Yên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2025 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Yến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Xuân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  16. Dư Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Yên Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Hà văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →

Còn 151 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Yên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Yên Thịnh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/6/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Dương Văn Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thương, Na Hang Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Pây iang Lô Kram
  3. Nguyễn Văn Yên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Cấn Hạ, Cấn Hữu, Quốc Oai, Hà Tây Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 13 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 39; Khối 0
  4. Lê Văn Yến C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 3, Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 06/05/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trương Văn Yên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Bình, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
→ Xem cả 151 người trong các danh sách