Tìm thấy 528 hồ sơ cho “Văn Yên”.
- Trần Văn Yên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Trần văn Yển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/8/1975 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Vũ Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/2/1976 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vũ Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 218 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 34 · Lô 6B · Khu P Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Yên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1952 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Đèo Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 170 · Hàng 6 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Đặng Văn Yên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Doãn Văn Yên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 117 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Yến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Yên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 151 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Yên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Yên Thịnh - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 30/6/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bắc - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Dương Văn Yên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Trung Thương, Na Hang Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Pây iang Lô Kram
- Nguyễn Văn Yên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Cấn Hạ, Cấn Hữu, Quốc Oai, Hà Tây Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng mộ 13 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 39; Khối 0
- Lê Văn Yến C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 3, Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 06/05/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trương Văn Yên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Bình, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác