Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Văn Xương”.
- Nguyễn văn Xường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
- Nông Văn Xương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1084 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1962 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 116 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/6/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1103 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1964 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 422 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xướng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Văn Xương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- hoàng văn xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
- Đinh Văn Xướng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Xương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/53 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 214 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Xương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Xướng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Xường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1378 Xem chi tiết →
Còn 82 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Xướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Thọ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 03/07/1966
- Đinh Văn Xướng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tràng Bản, Tràng An, Đông Triều, Quảng Ninh Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 17 Hàng 15; Ô 2; Số 288; Khối 0
- Lê Văn Xướng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phú, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Lê Văn Xướng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phú, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Hoàng Văn Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Thương - Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái Hy sinh: 19/08/1973