Tìm thấy 147 hồ sơ cho “Văn Tuyết”.

  1. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tuyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Tuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 58 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Tuyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 93 · Khu G2 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 380 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 201 · Khu 9B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 198 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 32 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 275 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 637 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Văn Tuyết Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Yên Phương, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 19/8/1970 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  2. Nguyễn Văn Tuyết 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Đông Thọ, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)08
  3. Phạm Văn Tuyết 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Mai Cương, Từ Đức, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 04/04/1972 Mai táng ban đầu: (01-96)09 Kon Tum 1/50000 Hàng 49; Ô 4; Số 889; Khối 0
  4. Đỗ Văn Tuyết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Vũ Lao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/05/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Phùng Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Ninh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 7/12/1969 Mai táng ban đầu: Tây Chư Pa, Gia Lai
→ Xem cả 73 người trong các danh sách