Tìm thấy 7.250 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Nguyễn Văn Tuẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hồng, Xã Vĩnh Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Xã Ninh Hòa, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Thanh, Xã Hà Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/9/1941 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 67 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 42 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 173 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 107 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 414 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 414 người trong các danh sách