Tìm thấy 7.410 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4295 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4402 Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 126 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tuỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1984 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tụi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 313 người trong các danh sách