Tìm thấy 7.250 hồ sơ cho “Văn Tú”.
- Hoàng Văn Tuyết Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyển Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/9/1984 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 46 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuất Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 470 · Hàng 40 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuỳ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Túc Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Túc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng N · Lô 167 · Khu A13 Xem chi tiết →
Còn 414 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng