Tìm thấy 7.250 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 257 · Hàng 14 · Lô P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 288 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 812 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 3 · Lô P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tựng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1964 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1986 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Tuội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 414 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 414 người trong các danh sách