Tìm thấy 7.250 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Lê Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Túc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Túy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 722 · Khu 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 624 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1954 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tựu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Lê văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 10 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  20. Lê văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →

Còn 413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 413 người trong các danh sách