Tìm thấy 7.250 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Trần Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tú Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/11/1982 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 78 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 16 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1989 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1963 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 151 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 12 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 15 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1964 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tưởng Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 5/1983 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 684 · Hàng 15 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 413 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 413 người trong các danh sách