Tìm thấy 7.410 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Trương Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Túc Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/8/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1962 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 8 · Khu b1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 8 · Khu b1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tửng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/10/1974 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 1 · Khu b2 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đặnh Văn Tuy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 411 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Tuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng C30 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 12 · Khu b1 Xem chi tiết →
  19. Từ Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 313 người trong các danh sách