Tìm thấy 7.254 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Nguyễn Văn Từ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/01/1973 Quê quán: Hai Bà Trưng - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C 24 - K 10 Q.Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/09/1969 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Tân Lập Hưng Yên, Tân Lập Hưng Yên Đơn vị: C1 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tuyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/09/1978 Quê quán: Yên Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Từ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Hoàng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: QĐ3 F3 làng Nu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Tuế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1981 Quê quán: Hợp Thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C12 D 9 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tua Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: C23 Gò Gàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/11/1968 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/06/1968 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Ninh Mỹ - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/9/1978 Quê quán: Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Lữ 22 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1980 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1980 Quê quán: Khánh Thiện - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1980 Quê quán: Sơn Thủy - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: C6 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1980 Quê quán: Sơn Thủy - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: C6 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Quảng Soi - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: C4 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/11/1966 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tư Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/11/1966 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Hải Long - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C15 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 418 người trong các danh sách