Tìm thấy 7.254 hồ sơ cho “Văn Tú”.
- Thiều Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Nam Mỹ - Năm Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/3/1980 Quê quán: Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Thanh Tâm - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1979 Quê quán: Thanh Tâm - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Tuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1978 Quê quán: Tam Bình - Thủ Đức - TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Trần Phú - Hương Hà - Thái Bình Đơn vị: D bộ 2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Đông Môn - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C10 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Túc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/03/1970 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã đội Lộc Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1980 Quê quán: Tân Hải - Hàm Tân - Bình Thuận Đơn vị: D1 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/8/1967 Quê quán: Bình Phục Nhất - Chợ Gạo - Mỹ Tho Đơn vị: K73 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Bắc LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Bắc LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Tư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 05/08/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tươi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Yên Dũng, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Tỉnh đội Lâm Đồng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/12/1974 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: Thành đội SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng