Tìm thấy 7.254 hồ sơ cho “Văn Tú”.
- Hàng Văn Tuy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/12/1971 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tuấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lã Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Lạng Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Tam Hiệp - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1970 Quê quán: Thanh Niêm - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D29 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Túc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tư Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/11/1985 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 26 - E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Đinh Trung - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: D18 Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Thanh Minh - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chu Phan – Lê Minh, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1973 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: K22 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/12/1986 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Từ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/9/1980 Quê quán: Văn Hải - Ninh Thành - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Thị Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1980 Quê quán: Thạnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Hoà Bình - Lục Nam - Bắc Giang Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng