Tìm thấy 7.254 hồ sơ cho “Văn Tú”.
- Tô Văn Tuyển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Vũ Văn - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C1 - D4 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Văn Tưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Tư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Trung Thượng - Quang Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C10 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Tuất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Nghĩa Hợp - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C19 D5 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Võ Văn Tùng Năm sinh: 01/05/1923 Ngày hy sinh: 20/6/1953 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C100 - D110 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/01/1969 Quê quán: Nhơn Ninh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Trinh sát D267B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Tư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 04/07/1970 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công đoàn VN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/12/1969 Quê quán: Nhơn Ninh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Trinh sát D267B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Tư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 07/04/1970 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công đoàn VN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đào Văn Tùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Sơn - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C8 E4 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thuỵ Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tua (Thanh) Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1938 Quê quán: Xã Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Qdndvn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1967 Quê quán: Yên Từ - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Đông Chùa - Đức Chánh - Phú Lương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: C6 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/6/1970 Quê quán: Liên Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Xuân Đoài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: D 24 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Tuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/2/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Tữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: D bộ 8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng