Tìm thấy 7.254 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Du - Bắc Ninh Đơn vị: thuộc P2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Thành Công - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F403 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Trần Nguyên Hãn, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Bao Rao - Kim Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Nhà Bè, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Huỳnh Thúc Kháng - Mỹ Hoà - Hải Hưng Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Xả Síp - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C2 Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/04/1984 Quê quán: Hội Xuân - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E521 MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Lạng Quan - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1970 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/09/1970 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/10/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/07/1969 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 07/03/1983 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1963 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Hạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/2/1968 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Sư đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1978 Quê quán: An Quang - Đức Phổ - Nghĩa Bình - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tưng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/7/1947 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Qđndvn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 418 người trong các danh sách