Tìm thấy 7.250 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 104 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 52 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1963 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1980 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 454 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 328 Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1790 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Kiều Văn Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Lâm Văn Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/5/1961 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lâm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Lâm Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1950 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lâm Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →

Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 313 người trong các danh sách