Tìm thấy 7.254 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Bùi Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Cao Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1986 Quê quán: Phú Hòa - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Tuyển Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Sơn Thượng - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Tua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1978 Quê quán: Thuy Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Tuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Quaận Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1994 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/3/1975 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Đức Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Cổ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1990 Quê quán: Vĩnh Hạnh - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Doãn Văn Tuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/08/1978 Quê quán: Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1967 Quê quán: Cẩm Thăng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Nghe Dân - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Tưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/08/1978 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Tuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/07/1978 Quê quán: Tam đa - Yên Phong - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: An Tràng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tú Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/3/1966 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1976 Quê quán: Thanh Trì - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1979 Quê quán: Đức minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 418 người trong các danh sách