Tìm thấy 7.254 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Giang, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: D2243 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Ninh Giang, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tưa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/04/1966 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Uyen, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: Qdndvn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/8/1975 Quê quán: Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. Văn Tước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Văn Tụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1973 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  10. Đàm Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/04/1967 Quê quán: Văn Giang, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/1/1984 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Chi Lăng - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/01/1978 Quê quán: Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/05/1979 Quê quán: Đông Cát - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1980 Quê quán: Thái ninh - Thái Ba - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Linh Phúc - Ninh Lộc - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Tường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Đông Kinh - Đông Kinh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 418 người trong các danh sách