Tìm thấy 7.250 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Bùi Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 533 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tuỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1970 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 42 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 97 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 41 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 297 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 386 Xem chi tiết →
  17. Chử Văn Tư (Tể) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1949 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Cần Văn Tự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Dưong Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 15 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 201 · Khu 9B Xem chi tiết →

Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 313 người trong các danh sách