Tìm thấy 7.410 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Nghiêm Văn Tuệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/9/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b28 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 11 · Khu b1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1947 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  20. Triệu Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 313 người trong các danh sách