Tìm thấy 7.250 hồ sơ cho “Văn Tú”.
- Đào Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 331 Xem chi tiết →
- Đào Văn Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →
- Đào Văn Tửu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Đõ Văn Tứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
-
Đậu Văn Tuấn
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Nghi Phương, Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Số mộ 11 · Hàng 9
Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuyên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 380 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuý Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/7/1951 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tuất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 336 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1984 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- An Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 358 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tui Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng