Tìm thấy 7.254 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Phạm Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Thiều Văn Tuyền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M423 · Hàng H25 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  4. Thái Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  5. Trtần Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trà Văn Tư Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tui Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu F1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tuy Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 65 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →

Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 418 người trong các danh sách