Tìm thấy 7.250 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Vũ Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vương Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Tưới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 354 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 904 Xem chi tiết →
  11. Đinh văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Tuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Túc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 94 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  19. Đàm Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 792 · Khu K5 Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 150 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 313 người trong các danh sách