Tìm thấy 7.250 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Phạm Văn Tuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 58 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tuyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/12/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 80 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 764 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 453 · Khu K3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 21 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1964 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 344 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 313 người trong các danh sách