Tìm thấy 7.351 hồ sơ cho “Văn Tú”.
- Nguyễn Văn Tửa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 325 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 51 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tựa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tự Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1987 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/9/1953 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1950 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 154 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 43 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- PHạm Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng