Tìm thấy 7.387 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/12/1952 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 195 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1945 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 110 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 248 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1973 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/2/1978 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 195 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 313 người trong các danh sách