Tìm thấy 7.410 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Quách Văn Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/1/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1959 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/7/1979 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Cổ Văn Tuấn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 27/2/1990 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I15 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e9 Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hứa Văn Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 380 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →

Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 313 người trong các danh sách