Tìm thấy 7.254 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Mai Văn Tựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 3B Xem chi tiết →
  2. NGuyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. NGuyễn Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyên Văn Tươi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễ Văn Tuõn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/7/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 12 · Khu 2A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn VĂn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tung Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu LB Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 10/10/ Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 418 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 418 người trong các danh sách